Theo anh về nhà - ตามพี่กลับบ้าน

Mình bỏ hết những gì của Thành đô, anh muốn trở lại nơi anh tìm thấy sự chông chênh ngọt ngào. Ta không bao giờ biết điều gì thật sự làm ta hạnh phúc, cho đến khi tìm thấy nó ở nơi mà tất cả mọi thứ đều vô nghĩa trước ý chí và tình yêu ngọt ngào

Khi nào chúng ta sống chung

Ngày đầu tiên yêu anh, tôi vẫn nghĩ một lúc nào đó cả hai sẽ sống chung như những cặp tình nhân vĩnh viễn. Nhưng rồi suốt đời anh chỉ đưa cho tôi một lời hứa không bao giờ thành sự thật. - Khi nào chúng ta sống chung với nhau hả anh?

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

Masterting 1000 IELTS, TOEFL iBT Vocabulary

Hiện nay, nhu cầu rèn luyện các kỹ năng tiếng Anh và thi lấy chứng chỉ IELTS, TOEFL IBT cho mục đích du học, xin học bổng, tìm việc làm... của học sinh, sinh viên khá lớn.

Ngang Bình - ที่ไหนสักแห่งในประเทศจีน

Ngong Ping 360 là điểm lý tưởng để khám phá đảo Đại Nhĩ Sơn. Hành trình của bạn bắt đầu với một chuyến đi cáp treo 25 phút từ Tung Chung (Trung Dũng). Trải nghiệm trong Cabin Pha Lê hấp dẫn tuyệt vời.

Showing posts with label Thai. Show all posts
Showing posts with label Thai. Show all posts

MUA SẮM (การซื้อของ)

Sự thành tạo của bạn trong việc mua sắm ở Thái Lan sẽ tùy thuộc vào khả năng thương lượng của bạn. Việc mặc cả là chuyện bình thườn gva2 bạn càng thấy thỏa đáng khi điều đó càng trở nên dễ dàng.
Mua bất cứ thứ gì ở chợ, bạn đều phải mặc cả. Tuy nhiên giá cả ở các cửa hàng tổng hợp và hầu hết cửa tiệm không dành cho du khách đều có giá nhất định. Người ta thường có thể phải trả giá chắc chắn ở những vùng đông du khách, vì nhiều khách mới đến lần đầu thường thanh toán với bất kỳ giá nào được chào bán, sẽ tạo ra giá cả trong vùng giả tạo, chênh lệch giữa thị trường địa phương và thị trường du khách.
Mặt khác, người Thái thường cố không nói mọi thứ thẳng ra với bạn vì vậy cần dè dặt khi phải trả giá. Cần có cách xử sự tốt khi mặc cả để tránh mất thì giờ về những chuyện lặt vặt. Việc cãi cọ một vài baht sẽ làm cho cả người bán lẫn người mua mất mặt


เท่าไร/เท่าไหร่ (thau rày) - Bao nhiêu?
มีถูกกว่านี้ไหม (mii thục quà ní mảy) - Có rẻ hơn này không?
ราคาแพงมาก (ra-kha p(h)eng maác) - Giá mắc quá!
คิดว่าแพงไป (khít wa p(h)eng pay) - Nghĩ là giá cao quá
ลดราคาได้ไหม (lốt ra-kha đai mảy) - Giảm giá được không?
... บาทได้ไหม (... bạt đai mảy) - ... baht được không?
ฉันมีเงินไม่มาก (chẳn mii ngơn may maác) - Tôi có tiền không nhiều
ให้ไม่เกิน... บาท (hai may cơn... bạt) - Không trả hơn... baht
ถ้าซื้อสอง... ลดได้ไหม (tha xứ xỏng... lốt đai mảy) - Nếu mua hai... giảm được không?
คุณภาพไม่ค่อยดี (khun p(h)áp may khoi đii) - Chất lượng không tốt lắm
ราคาต่ำสุดเท่าไร (ra-kha tằm xụt thau ray) - Giá thấp nhất bao nhiêu?
มี... ไหม (mii... mảy) - Có... không?
ฉันกำลังหา... (chẳn căm lăng hả...) - Tôi đang tìm...
มีอีกไหม (mii ịc mảy) - Có nữa không?
ขอดูอีกแบบหนึ่ง (khỏ đu ịc bẹp nừng) - Xin xem một loại khác
ลองได้ไหม (long đai mảy) - Thử được không? (dành cho mua quần áo)

Source: NXB Văn hóa Thông tin
Share:

THỨC ĂN THÁI LAN (อาหารไทย)

Các bữa ăn của Thái thường được dọn theo kiểu gia đình, nghĩa là những người dự bữa ăn tự lấy các món được đặt ở giữa bàn. Theo truyền thống, người ăn tiệc gọi từng món ăn có thể là món cà ri, món rau và canh. Mỗi món thường đủ cho hai người ăn. Thêm một hoặc hai người, có thể gọi món ăn nhiều hơn, Các món ăn không được phục vụ lần lượt, cả bữa ăn phục vụ gần như cùng một lúc (hoặc món thịt gà có thể chế biến nhanh cho họ, nếu chỉ có một cái chảo lớn thì các món có thể đem lần lượt). Canh thường không được múc sẵn vào chén. Bạn phải tự múc ra từ cái tô chung, dùng muỗng chan nước canh vào chén cơm của mình hoặc múc vào một chén riêng.
Phần lớn các món ăn Thái đều được ăn bằng nĩa và muỗng. Nĩa (ส้อม) được để ở bên tay trái và được dùng để đưa thức ăn vào muỗng (ช้อน) bạn dùng để ăn. Đối với người Thái, dùng nĩa đưa đồ ăn vào miệng là bất lịch sự, cũng giống như dùng dao (มีด) để đưa đồ ăn vào miệng ở các nước phương Tây. Ngoại trừ thói quen dùng nĩa - muỗng khi ăn xúp mì, ăn bằng muỗng - đũa (ตะเกียบ) và ăn cơm nếp (thường ở Bắc và Đông Bắc Thái) được xắn thành miếng và ăn bằng tay phải cùng với thực phẩm khác.


Thông thường khi ăn dùng đĩa bằng, mỗi lần không múc hơn một hoặc hai muỗng đầy vào đĩa của bạn. Thường bắt đầu bữa ăn chung bằng một muỗng đầy cơm tẻ trước - cử chỉ tỏ ra cơm là một thành phần quan trọng nhất của bữa ăn. Nếu bạn được người Thái mời cơm, họ sẽ mời bạn ăn ít cơm và nhiều món cà ri, hải sản,... là một cử chỉ tỏ ra hào phóng (vì giá gạo tương đối rẻ). Tuy nhiên, khách mời khiêm tốn thường ăn nhiều cơm hơn.
Luôn luôn chừa lại phần thức ăn trên đĩa đựng món ăn và đĩa của bạn. Vét sạch đĩa của bạn và không chừa lại chút thức ăn nào trên đĩa đựng thức ăn, hành động này sẽ được coi như là sự lăng mạ nặng chủ mời của bạn. Đó chính là lý do tại sao người Thái thường đặt nhiều món ăn vào các dịp tổ chức ăn tập thể - thực phẩm còn lại trên bàn càng nhiều, thì chủ mời càng tỏ ra hào phóng.
Một số người ưa thích món ăn ở Thái, trong khi những người khác lại không như vậy. Các món ăn của Thái có thể cay và có nêm gia vị. Dùng nhiều tỏi (กระเทียม) và ớt (พริก), nhất là loại thịt nước tẩm nhiều ớt có hình dáng như cá đuối người ta có thể không dám ăn vì sợ cay nồng của cà ri.
Cách tốt nhất để tránh bị vị cay nồng của ớt hoặc cà ri là ăn với nhiều cơm tẻ (khi vừa đủ nguội). Nước và bia sẽ làm tan bớt vị cay nồng ở miệng, cơm sẽ thấm các chất báo. Sau một lúc bị nóng rát, trà đậm có thể giúp ít cho việc súc miệng khỏi các chất dầu còn lại và tiêu hóa chúng.

Làm ơn -   ขอ (khỏ)
Hóa đơn - บิล (bil)
Ly - แก้ว (keo)
Thực đơn - เมนู/รายการอาหาร (menu/rai kan a-hãn)
Tôi có thể ăn đồ ăn Thái - ฉันทานอาหารไทยเป็น (chẵn than a-hãn Thay pên)
Tôi thích ăn cay - ฉันชอบเผ็ด (chẵn chóp p(h)ệt)
Tôi không thích ăn cay - ฉันไม่ชอบเผ็ด (chẵn may chóp p(h)ệt)
Anh có... không? - คุณมี... ไหม (khun mii... mảy)
Tôi muốn - ฉันอยากได้ (chẵn dạc đai)
Ngon - อร่อย (ạ-ròi)
Anh có món gì đặc biệt? - มีอะไรพิเศษ (mii ạ-rài p(h)í xệt)
Tôi không gọi món này - ฉันไม่ได้สั่ง (chẵn may đai xằng)

Share:

THÀNH NGỮ (สำนวน)

คือคำที่พูดออกมาในลักษณะเปรียบเทียบ และจะฟังไม่เข้าในในทันทีต้องแปลความหมายก่อน เช่นเดียวกับรูปแบบที่สองของคำสุภาษิต

1. หมาเห่าไม่กัด... หมากัดไม่เห่า

2. หมาเห่าเครื่องบิน

3. หมาเห่าใบตองแห้ง

4. กระต่ายหมายจันทยร์

5. ตัดหางปล่อยวัด

6. อัฐยายซื้อขนมยาย

7. ซักแม่น้ำทั้งห้า

8. เสียน้อยเสียยาก เสียมากเสียง่าย

9. เข็นครกขึ้นภูเขา - ยกภูเขาออกครก

10. กลืนน้ำลายตัวเอง

11. หลังสู้ฟ้าหน้าสู้ดิน - ทำนาบนหลังคน

12. เชือดไก่ให้ลิงดู

13. คนในอยากออก คนนอกอยากเข้า

14. หนูตกถังเข้าสาร

15. คับที่อยู่ได้ คับใจอยู่ยาก

16. รักวัวให้ผูก รักลูกให้ตี

17. ตำน้ำพริกละลายแม่น้ำ (hòa tan)

18. เกาะชายผ้าเหลือง - เกาะชายกระโปง

19. หัวกระไดไม่แห้ง

20. ตีวัวกระทบคราด - โกรธปลา สับเขียง

21. ขายผ้าเอาหน้ารอด

22. คบเด็กสร้างบ้าน

23. น้ำร้อนปลาเป็น น้ำเย็นปลาตาย

24. จับปลาสองมือ - คบซ้อน (chồng chéo)

25. ปลาใหญ่กินปลาเล็ก

26. เล่นกับหมา หมาเลียปาก

27. ตีงูให้หลังหัก

28. คบคนให้ดูหน้า ซื้อผ้าให้ดูเนื้อ

29. นกน้อยทรังแต่พอตัว

30. ข้าวใหม่ปลามัน - น้ำพีิกถ้วยเก่า - น้ำต้มผักก็ว่าหวาน - น้ำผึ้งก็ว่าขม

31. กระดังงาลนไฟ (phụ nữ từng trải, kết hôn hoặc từng có người yêu, được lòng đàn ông tốt hơn) 
หญิงที่เคยแต่งงานหรือผ่านผู้ชายมาแล้ว ย่อมรู้จักชั้นเชิงทางปรนนิบัติและเอาอกเอาใจผู้ชายได้ดีกว่าหญิงที่ยังไม่ได้แต่งงาน
Share:

คำพ้องเสียง

ออกเสียงเหมือนกัน  แต่เขียนไม่เหมือนกัน
๑.  กาน (ตัดให้เตียน)  กาฬ (ดำ)  กาล (เวลา)  การ (งาน)  การณ์ (เหตุ)  กานต์ (เป็นที่รัก)  กานท์ (บทกลอน)
๒.  สัน (ส่วนหนาของมีด, ขวาน)  สรร (เลือก, คัด)  สรรพ์ (ทั้งหมด)  สันต์ (สงบ)  สันทน์ (พูดจา)  ศัลย์ (ลูกศร)  สัณฑ์ (ที่รก ทึบ)  สัณห์ (สุภาพ)
๓.  ฆ่า (ทำให้สิ้นไป)  ค่า (ราคา)  ข้า (ฉัน)
๔.  จัน (ดอกจัน)  จันทร์ (พระจันทร์)  จันทน์ (ไม้จันทน์)  จัณฑ์ (สุรา)  จรรย์ (ความประพฤติ)
๕.  ทาร (เมีย)  ทาน (บริจาค)  ธาร (ลำธาร)
๖.  กัน (ร่วมกันกระทำ)  กรรณ (หู)  กัณฑ์ (หมวด เรื่อง)  กัลย์ (งาม)  กัลป์ (ระยะหนึ่งในช่วงเวลาที่ยาวนาน)  
๗.  ขัน (ภาชนะใช้ตักน้ำ)  ขัณฑ์ (เขต)  ขันธ์ (กอง)  ขรรค์ (ดาบ)
๘.  ทัน (เสร็จตามที่กำหนด)  ทัณฑ์ (โทษ)  ทันต์ (ฟัน)
๑๐.  พัด (เครื่องใช้ทำให้เกิดลม)  พัฒน์ (เจริญ)  พัทธ์ (ผูกติด)  พัสตร์ (ผ้า)  ภัตต์ (อาหาร)  ภัสม์ (ฝุ่น)  พัชร์ (แก้ว) 
๑๑.  สาด (สาดน้ำ)  สาต (ยินดี)  สารท (เทศกาลทำบุญเดือนสิบ)  ศาสน์ (คำสั่งสอน)  ศาสตร์ (วิชา)
๑๒.  สิน (ตัด)  สิญจน์ (สายสิญจน์)  ศิลป์ (ฝีมือ)
๑๓. พัน (ผูก)  พันธ์ (สัมพันธ์)  พันธุ์ (เผ่าพันธุ์)  พรรค์ (พวก)  พรรณ (สี ) ภัณฑ์ (สิ่งของ)
๑๔.  บาด (ทำให้เกิดแผล)  บาต (ตก)  บาท (เท้า)  บาศ (บ่วง)  บาศก์ (ปริมาตร)
๑๕.  มาด (คาดหวัง)  มาตร (เครื่องวัด)  มาส (เดือน)  มาศ (ทอง)
๑๖.  รัด (โอบรอบ)  รัต (ยินดี  สีแดง)  รัฐ  (บ้านเมือง)  รัช (ฝุ่น ธุลี)  รัชต์ (เงิน)  รัตน์ (แก้ว)  รัถ (รถ)  รัถย์ (ทางเดิน)  รัศมิ์ (แสงสว่าง)  รัส (สั้น)
๑๗.  ราด (เทของเหลว)  ราช (พระเจ้าแผ่นดิน)  ราต (ให้มาแล้ว)  ราตร (กลางคืน)  ราชย์ (ความเป็นพระราชา)  ราษฎร์ (พลเมืองของประเทศ) 
๑๘.  สัด (เครื่องตวง)  สัต (เจ็ด)  สัตว์ (สัตว์ที่ไม่ใช่คน)  สัตถ์ (คัมภีร์)  สัตย์, สัจ (ความจริง)  สัชฌ์ (เงิน) 
๑๙.  บาน (ลักษณนามใช้เรียกของที่เป็นแผ่น ๆ)  บาล (รักษา) 
๒๐.  ปัน (แบ่งให้)  ปัญจ์ (ห้า)  ปัญญ์ (ความรอบรู้ )  ปัณณ์ (หนังสือ)  ปัณหิ์ (ส้นเท้า) 
๒๑.  พาณ (ลูกปืน)  พาน (ภาชนะใส่ของ)  พาล (ชั่วร้าย)  พาฬ (สัตว์ร้าย)
๒๒.  พาด (พิง)  พาต (ลม)  พาท (ถ้อยคำ)  พาทย์ (เครื่องประโคม)  พาธ (ความทุกข์)  พาส (อยู่)  พาสน์ (เครื่องนุ่งห่ม)  ภาษ (บอก)  ภาษณ์ (การพูด)ภาส (แสงสว่าง)
๒๓.  เพท (มนต์คาถา)  เพศ (ลักษณะที่บอกให้รู้ว่าเป็นชายหรือหญิง)  เพส (ยี่สิบ)  เภท (ทำลาย)
๒๔.  รุด (รีบไป)  รุจ (สว่าง)  รุจน์ (พอใจ)  รุต (เสียงสัตว์)  รุทธ์ (กัดกั้น)  รุทร (น่ากลัวมาก  (รุษฏ์ (แค้นเคือง)
๒๕. โรจน์ (สว่าง)  โรท (ร้องไห้)  โรธ (ขัดขวาง)  โรษ (แค้นเคือง)
๒๖.  อิฐ (ดินเผาใช้ก่อสร้าง)  อิด (อ่อนใจ)  อิศร (เป็นใหญ่)  อิษฎ์ (การบูชา) 
๒๗.  พุด (ชื่อไม้ดอก)  พุทธ (พระพุทธเจ้า)  พุฒ (เจริญ)  พุธ (วันที่สี่ของสัปดาห์)  ภุช (กิน)  ภุต (กินแล้ว)  ภุส (ข้าวลีบ)
๒๘.  ควณ (คำนวณ)  ควน (เนิน)  ควร (ถูกต้อง)
๒๙.  ศักดิ์ (กำลัง,ฐานะ)  ศักย์ (แรงเคลื่อนไฟฟ้า)  สัก (ไม้ชนิดหนึ่ง,ที่มแทงด้วยของแหลม)  สัค (สวรรค์) 
๓๐.  ศูทร (วรรณะที่สี่ในอินเดีย)  สูด (หายใจเข้า)  สูต (สารถี)  สูตร (กฎ)  สูติ (การเกิด)  สูท (คนครัว)
๓๑. จุณ (ผง)  จุน (ค้ำ ยันไว้)  จุล (เล็ก น้อย)
๓๒.  โจทก์ (ผู้กล่าวหา)  โจทย์ (ปัญหาเลข)  โจษ (เล่าลือ)
๓๓.  ทัณฑ์ (โทษจากความผิด)  ทันต์ (ฟัน)  ทัน (เท่า เทียม )  ธรรม์ (คุณงามความดี)  ธัญ (ข้าวเปลือก)
๓๔.  วัด (สถานที่ทางศาสนา)  วัฒน์ (ความเจริญงอกงาม)  วัตร (กิจพึงกระทำ)  วัสตร์ (ผ้า)  วัสน์ (ที่อยู่) วรรษ (น้ำฝน)
๓๕.  ดาน (แข็ง)  ดาร (เสียงดัง)  ดาล (เกิดขึ้น)

Share:

วันสำคัญต่างๆ ทั้ง 12 เดือน

วันสำคัญ คือ วันที่มีความสำคัญหรือมีความพิเศษในด้านใดด้านหนึ่ง โดยมีประเพณีหรืองานฉลองในวันสำคัญแต่ละวันแตกต่างกันไป

— — — — — — — — — — — — — — — —

1. วันสำคัญ เดือนมกราคม
วันที่ 1 มกราคม : วันขึ้นปีใหม่
วันที่ 13 มกราคม : วันการบินแห่งชาติ
วันที่ 14 มกราคม : วันอนุรักษ์ทรัพยากรป่าไม้ของชาติ
วันที่ 16 มกราคม : วันครู
วันที่ 17 มกราคม : วันพ่อขุนรามคำแหงมหาราช

วันที่ 17 มกราคม : วันโคนมแห่งชาติ
วันที่ 18 มกราคม : วันกองทัพไทย วันยุทธหัตถี / วันสมเด็จพระนเรศวรมหาราช

วันเสาร์ที่ 2 ของเดือนมกราคม : วันเด็กแห่งชาติ

2. วันสำคัญ เดือนกุมภาพันธ์
วันที่ 2 กุมภาพันธ์ : วันนักประดิษฐ์ /วันเกษตรแห่งชาติ
วันที่ 3 กุมภาพันธ์ : วันทหารผ่านศึก
วันที่ 10 กุมภาพันธ์ : วันอาสารักษาดินแดน
วันที่ 14 กุมภาพันธ์ : วันวาเลนไทน์
วันที่ 20 กุมภาพันธ์ : วันทนายความ

วันที่ 24 กุมภาพันธ์ : วันศิลปินแห่งชาติ
วันที่ 25 กุมภาพันธ์ : วันวิทยุกระจายเสียงแห่งชาติ
วันที่ 26 กุมภาพันธ์ : วันสหกรณ์แห่งชาติ

*** หมายเหตุ

  • ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 3 : วันมาฆบูชา
  • 5 วันพิเศษ ในเดือนกุมภาพันธ์

3. วันสำคัญ เดือนมีนาคม
วันที่ 5 มีนาคม : วันนักข่าว/วันสื่อสารมวลชนแห่งชาติ
วันที่ 5 มีนาคม : วันคณิตศาสตร์
วันที่ 8 มีนาคม : วันสตรีสากล
วันที่ 13 มีนาคม : วันช้างไทย

วันที่ 14 มีนาคม : ไวท์เดย์
วันที่ 14 มีนาคม : วันพาย
วันที่ 20 มีนาคม : วันอาสาสมัครสาธารณสุขแห่งชาติ
วันที่ 21 มีนาคม : วันกวีนิพนธ์สากล
วันที่ 22 มีนาคม : วันอนุรักษ์น้ำโลก

วันที่ 27 มีนาคม : วันกองทัพอากาศ
วันที่ 22 มี.ค. – 25 เม.ย. : วันอีสเตอร์
วันที่ 31 มีนาคม วันพระบาทสมเด็จพระนั่งเกล้าเจ้าอยู่หัว

*** หมายเหตุ

วันอีสเตอร์ ตรงกับวันอาทิตย์ ที่อยู่ระหว่าง 22 มีนาคม ถึง 25 เมษายน (ไม่ตรงกันทุกปี)
วันคณิตศาสตร์โลก ตรงกับวันพุธแรกของเดือน
วันไตโลก ตรงกับวันพฤหัสบดีที่ 2 ของเดือน

4. วันสำคัญ เดือนเมษายน
วันที่ 1 เมษายน : วันออมสิน
วันที่ 1 เมษายน : วันข้าราชการพลเรือน
วันที่ 1 เมษายน : วันเลิกทาส
วันที่ 2 เมษายน : วันอนุรักษ์มรดกไทย
วันที่ 6 เมษายน : วันจักรี

วันที่ 7 เมษายน : วันอนามัยโลก
วันที่ 13 14 15 เมษายน : วันสงกรานต์
วันที่ 13 เมษายน : วันผู้สูงอายุ
วันที่ 13 เมษายน : วันประมงแห่งชาติ
วันที่ 14 เมษายน : วันครอบครัว

วันที่ 22 เมษายน : วันคุ้มครองโลก
วันที่ 24 เมษายน : วันเทศบาล
วันที่ 25 เมษายน วันคล้ายวันสวรรคตของสมเด็จพระนเรศวร
วันที่ 30 เมษายน : วันคุ้มครองผู้บริโภค

5. วันสำคัญ เดือนพฤษภาคม
วันที่ 1 พฤษภาคม : วันแรงงานแห่งชาติ/วันกรรมกรสากล
วันที่ 5 พฤษภาคม : วันฉัตรมงคล
วันที่ 8 พฤษภาคม : วันกาชาดสากล
วันที่ 31 พฤษภาคม : วันงดสูบบุหรี่โลก

*** หมายเหตุ


  • ข้างขึ้น เดือน 6 : วันพืชมงคล
  • ขึ้น 15 ค่ำเดือน 6 : วันวิสาขบูชา
  • ขึ้น 15 ค่ำเดือน 6 : วันต้นไม้แห่งชาติ

6. วันสำคัญ เดือนมิถุนายน
1 มิถุนายน : วันดื่มนมโลก
5 มิถุนายน : วันสิ่งแวดล้อมโลก
8 มิถุนายน : วันมหาสมุทรโลก หรือวันทะเลโลก
9 มิถุนายน : วันอานันทมหิดล
24 มิถุนายน : วันเปลี่ยนแปลงการปกครอง
26 มิถุนายน : วันสุนทรภู่
26 มิถุนายน : วันต่อต้านยาเสพติด

7. วันสำคัญ เดือนกรกฎาคม
วันที่ 1 กรกฎาคม : วันสถาปนาลูกเสือแห่งชาติ / วันหยุดภาคครึ่งปี ธนาคาร
วันที่ 11 กรกฎาคม : วันประชากรโลก
วันที่ 22 กรกฎาคม : วันอาสาฬหบูชา
วันที่ 29 กรกฎาคม : วันภาษาไทยแห่งชาติ

*** หมายเหตุ

วันเข้าพรรษา : วันแรม 1 ค่ำ เดือน 8 ของทุกปี ถ้าปีใดมีเดือน 8 สองครั้ง ก็เลื่อนมาเป็นวันแรม 1 ค่ำ เดือนแปดหลัง วันเข้าพรรษา มักจะอยู่ในช่วงหน้าฝน ส่วนใหญ่มักจะเริ่มในช่วงเดือน มิถุนายนหรือกรกฎาคมของทุกปี แล้วแต่ว่าปีใดจะมีเดือน 8 สองครั้ง
เทศกาลสารทจีน จะตรงกับวันที่ 15 เดือน 7 ตามปฏิทินจีน

8. วันสำคัญ เดือนสิงหาคม
4 สิงหาคม : วันสื่อสารแห่งชาติ
7 สิงหาคม : วันรพี
12 สิงหาคม : วันแม่แห่งชาติ
12 สิงหาคม : วันฉลิมพระชนมพรรษา สมเด็จพระนางเจ้าสิริกิติ์พระบรมราชินีนาถ
16 สิงหาคม : วันสันติภาพไทย
18 สิงหาคม : วันวิทยาศาสตร์แห่งชาติ
25 สิงหาคม : วันสุนัขโลก

9. วันสำคัญ เดือนกันยายน
วันที่ 1 กันยายน : วันสืบ นาคะเสถียร
วันที่ 6 กันยายน : วันทรงดนตรี
วันที่ 15 กันยายน : วันศิลป์ พีระศรี , วันพิพิธภัณฑ์ไทย
วันที่ 16 กันยายน : วันโอโซนโลก
วันที่ 20 กันยายน : วันเยาวชนแห่งชาติ

วันที่ 20 กันยายน : วันอนุรักษ์รักษาคูคลองแห่งชาติ
วันที่ 24 กันยายน : วันมหิดล

10. วันสำคัญ เดือนตุลาคม
วันที่ 13 ตุลาคม : วันตำรวจ
วันที่ 14 ตุลาคม : วันประชาธิปไตย
วันที่ 15 ตุลาคม : วันไม้เท้าขาว
วันที่ 16 ตุลาคม : วันอาหารโลก
วันที่ 19 ตุลาคม : วันเทคโนโลยีของไทย

วันที่ 21 ตุลาคม : วันสังคมสงเคราะห์แห่งชาติ
วันที่ 21 ตุลาคม : วันพยาบาลแห่งชาติ
วันที่ 21 ตุลาคม : วันทันตสาธารณสุขแห่งชาติ
วันที่ 21 ตุลาคม : วันรักต้นไม้ประจำปีของชาติ
วันที่ 23 ตุลาคม : วันปิยะมหาราช

วันที่ 24 ตุลาคม : วันสหประชาชาติ
วันที่ 31 ตุลาคม : วันออมแห่งชาติ
วันที่ 31 ตุลาคม : วันฮาโลวีน/Halloween

*** หมายเหตุ

แรม 15 ค่ำ เดือน 10 : วันสารทไทย , วันแซนโฎนตา ประเพณีเซ่นไหว้ผีและบรรพบุรุษ ของชาวไทยเชื้อสายเขมร
ขึ้น 15 ค่ำเดือน 11 : วันออกพรรษา

11. วันสำคัญ เดือนพฤศจิกายน
วันที่ 14 พฤศจิกายน : วันลอยกระทง
วันที่ 14 พฤศจิกายน : วันบิดาแห่งฝนหลวง
วันที่ 20 พฤศจิกายน : วันกองทัพเรือ
วันที่ 25 พฤษจิกายน : วันวชิราวุธ – วันประถมศึกษา
วันที่ 27 พฤศจิกายน : วันสาธารณสุขแห่งชาติ

*** หมายเหตุ

เสาร์สัปดาห์ที่ 2 เดือนพฤศจิกายน : วันคนพิการ

12. วันสำคัญ เดือนธันวาคม
วันที่ 1 ธันวาคม : วันต้านเอดส์โลก วันเอดส์โลก
วันที่ 4 ธันวาคม : วันสิ่งแวดล้อมไทย
วันที่ 5 ธันวาคม : วันพ่อแห่งชาติ
วันที่ 5 ธันวาคม : วันเฉลิมพระชนมพรรษาพระบาทสมเด็จพระเจ้าอยู่หัวฯ
วันที่ 10 ธันวาคม : วันรัฐธรรมนูญ

วันที่ 16 ธันวาคม : วันกีฬาแห่งชาติ
วันที่ 25 ธันวาคม : วันคริสต์มาส (Merry Christmas)
วันที่ 26 ธันวาคม : วันคุ้มครองสัตว์ป่าแห่งชาติ
วันที่ 28 ธันวาคม : วันสมเด็จพระเจ้าตากสินมหาราช

— — — — — — — — — — — — — — — —

วันสำคัญที่ไม่เกี่ยวกับศาสนา
1 มกราคม – วันขึ้นปีใหม่
14 กุมภาพันธ์ – วันวาเลนไทน์
8 มีนาคม – วันสตรีสากล
21 มีนาคม – วันกวีนิพนธ์สากล
22 มีนาคม – วันน้ำของโลก

1 เมษายน – วันโกหกโลก
7 เมษายน – วันอนามัยโลก
22 เมษายน – วันคุ้มครองโลก
8 พฤษภาคม – วันกาชาดสากล
31 พฤษภาคม – วันงดสูบบุหรี่โลก

5 มิถุนายน – วันสิ่งแวดล้อมโลก
8 มิถุนายน – วันทะเลโลก
24 ตุลาคม – วันสหประชาชาติ
31 ตุลาคม – วันฮาโลวีน
วันขึ้น 15 ค่ำ เดือน 12 – วันลอยกระทง

1 ธันวาคม – วันเอดส์โลก
5 ธันวาคม – วันพ่อแห่งชาติ
31 ธันวาคม – วันสิ้นปี

วันสำคัญ วันพิเศษอื่นๆ
วันสำคัญทางศาสนาพุทธ (ปฏิทินจันทรคติ)
ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 3 หรือ ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 4 ในปีอธิกมาส – วันมาฆบูชา
ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 6 – วันวิสาขบูชา
แรม 8 ค่ำ เดือน 6 – วันอัฏฐมีบูชา
ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 8 – วันอาสาฬหบูชา
แรม 1 ค่ำ เดือน 8 – วันเข้าพรรษา
ขึ้น 15 ค่ำ เดือน 11 – วันออกพรรษา
ก่อนวันพระหนึ่งวัน – วันโกน
ขึ้น 8 ค่ำ, ขึ้น 15 ค่ำ, แรม 8 ค่ำ, แรม 15 ค่ำ (หรือแรม 14 ค่ำถ้าเป็นเดือนขาด) ของทุกเดือน – วันพระ หรือ วันธรรมสวนะ

วันสำคัญทางศาสนาคริสต์ (ปฏิทินเกรโกเรียน)
วันอาทิตย์ ของทุกสัปดาห์ – วันสะบาโต
21 มีนาคม ถึง 25 เมษายน วันใดวันหนึ่ง – วันอีสเตอร์
25 ธันวาคม – วันคริสต์มาส
วันสำคัญทางศาสนาอิสลาม (ปฏิทินฮิจเราะห์)
1 เชาวาล (เดือน10) – วันอีดุลฟิฏริ (วันออกบวช หรือวันอีดเล็ก)
8 ซุลฮิจญะฮ์ (เดือน12) – วันอะเราะฟะฮ์ (วันเริ่มต้นพิธีฮัจย์)
10 ซุลฮิจญะหฺ (เดือน12) – วันอีดุลอัฎฮา (วันอีดฮัจญี หรือวันอีดใหญ่)

วันสำคัญทางศาสนายูดาห์ (ปฏิทินฮีบรู)
วันเสาร์ ของทุกสัปดาห์ [เวลาดวงอาทิตย์ตก(18.00 น.)ของวันศุกร์ ถึง เวลาดวงอาทิตย์ตก(17.59 น.)ของวันเสาร์] – วันสะบาโต
14 นิสาน (21 มีนาคม ถึง 25 เมษายน) – เทศกาลปัสกา

วันสำคัญทางศาสนาพื้นบ้านจีน
วันที่ 1 เดือน 1 ตามปฏิทินจันทรคติจีน (ประมาณเดือนมกราคมหรือกุมภาพันธ์) – วันตรุษจีน
4 หรือ 5 เมษายน – วันเช็งเม้ง
วันที่ 15 เดือน 8 ตามปฏิทินจันทรคติจีน (ประมาณเดือนกันยายนหรือตุลาคม) – วันไหว้พระจันทร์

ที่มา วิกิพีเดีย
Share:

Giấy phép tái nhập cảnh Thái Lan - Re-Entry Permits

Nếu đang trong thời gian gia hạn lưu trú hoặc được cấp phép lưu trú (của visa du lịch hoặc thị thực không cư trú) nhưng bạn muốn ra khỏi phạm vi Thái Lan trong một thời gian ngắn, bạn cần phải xin giấy tái nhập cảnh (Re-Entry Permit)

Bạn cần xin giấy tái nhập cảnh này trước khi bạn rời khỏi Thái tại:
- Thai Immigration nằm tại Chaengwattana Road, Bangkok
- Phòng quản lý di trú địa phương
- Các sân bay quốc tế như Don Mueang hay Suvarnabhumi

Khi nộp hồ sơ các bạn cần một số giấy tờ sau:
- Điền mẫu TM-8 form
- Phí
- Ảnh màu (4cm x 6cm)
- Bản copy của hộ chiếu (trang chính và dấu nhập cảnh gần nhất)

Mức phí hiện tại cho tái nhập cảnh:
- 1,000 baht cho 1 lần
- 3,800 baht cho nhiều lần
Phí này ở các sân bay có thể sẽ cao hon ở các phòng quản lý di trú địa phương

Giấy phép tái nhập cảnh có thể được nộp trực tiếp hoặc bởi pháp nhân tại các văn phòng Thai Immigration. Nếu pháp nhân, bắt buộc cần có giấy ủy quyền.

Thời gian xử lý tại các văn phòng Thai immigration có thể từ 1 giờ đến nửa ngày. Thế nên nếu bạn chờ nộp vào buổi sáng, bạn vui lòng nhận kết quả vào buổi chiều cùng ngày

Lưu ý, giấy phép tái nhập cảnh không để kéo thời thời gian lưu trú hay cấp phép lưu trú mà chỉ xác nhận bạn có thể tái nhập cảnh vào lại Thái Lan và sử dụng các thời hạn còn lại của thị thực bạn đang có. Nên nhớ, khi nhập cảnh trở lại Thái bạn cần điền số hiệu của giấy phép tái nhập cảnh vào tờ khai hải quan.


If you have an extension of stay or simple permit to stay (of a tourist or non immigrant visa), but would like to travel outside Thailand for a short period then you will need to apply for a Re-Entry permit.

You need to obtain the re-entry permit before you travel at:
  • Thai Immigration located at Chaengwattana Road, Bangkok
  • Any other local immigration offices
  • International airports such as Don Mueang and Suvarnabhumi


When applying for a re-entry permit you will need to submit the following:
  • A completed TM-8 form
  • The correct fee
  • Colored photo (4cm x 6cm)
  • Photocopy of passport (main page and latest entry stamp)


The current fees for re-entry permits are as follows:
  • 1,000 Baht for single
  • 3,800 Baht for multiple
The fees at the airport may be higher than the fees at the local immigration office.

Re-entry permits can be applied for in person or by an agent at Thai immigration office. If an agent is used, a letter of attorney is required.

The processing time at Thai Immigration offices can vary from 1 hour to half a day, so if you prefer to queue, apply before lunch so you can pick it up later the same day.

Please know that the re-entry permit does not prolong your visa or permit to stay. It is just a permit to be able to return to Thailand and use the remaining days of your permit to stay or extension of stay. Remember when arriving back into Thailand, you must note the re-entry permit number on the Immigration.

Share:

Ngày và tháng rút ngắn trong tiếng Thái

สวัสดีครับ!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học ngày tháng viết tắt trong tiếng Thái. Có nhiều người học tiếng Thái thấy đâu đó các ký hiệu viết tắt của ngày tháng và không biết đó là gì. Các ký hiệu tắt này được dùng khá rộng rãi trong văn bản hành chính, hóa đơn và cả trên nhãn thức ăn. Thế nên chúng ta cùng tìm hiểu nào


Month Abbreviations 

1. ม.ค. = มกราคม = Tháng một (January)
/má-gà-raa-kom/ 

2. ก.พ. = กุมภาพันธ์ = Tháng hai (February)
/gum-paa-pan/
    
3. มี.ค. = มีนาคม = Tháng ba (March)             
/mii-naa-kom/                

4. เม.ย. = เมษายน = Tháng tư (April)             
/mee-sǎa-yon/                

5. พ.ค. = พฤษภาคม = Tháng năm (May)       
/prʉ́t-sà-paa-kom/         

6. มิ.ย. = มิถุนายน = Tháng sáu (June)       
/mí-tù-naa-yon/             

7. ก.ค. = กรกฎาคม = Tháng bảy (July)       
/gà-rá-gà-daa-kom/       

8. ส.ค. = สิงหาคม = Tháng tám (August)       
/sǐng-hǎa-kom/              

9. ก.ย. = กันยายน = Tháng chín (September)         
/gan-yaa-yon/                

10. ต.ค. = ตุลาคม = Tháng mười (October)       
/dtù-laa-kom/                  

11. พ.ย. = พฤศจิกายน = Tháng mười một (November) 
/prʉ́t-sà-jì-gaa-yon/         

12. ธ.ค. = ธันวาคม = Tháng mười hai (December) 
/tan-waa-kom/                  


Day Abbreviations

13. จ. = จันทร์ = Thứ hai (Monday)                   
/jan/                                  

14. อ. = อังคาร = Thứ ba (Tuesday)                    
/ang-kaan/                         

15. พ. = พุธ = Thứ tư (Wednesday)                       
/pút/                                  

16. พฤ. = พฤหัสบดี = Thứ năm (Thursday)           
/pá-rʉ́-hàt-sà-bͻͻ-dii/      

17. ศ. = ศุกร์ = Thứ sáu (Friday)                       
/sùk/                                

18. ส. = เสาร์ = Thứ bảy (Saturday)                     
/sǎo/                                

19. อ. = อาทิตย์ = Chủ nhật (Sunday)                 
/aa-tít/                             

20. ว.ด.ป. = วัน เดือน ปี = Ngày tháng năm (Day Month Year) 
/wan dʉan bpii/      

Các ký hiệu tắt này cũng khá khó nhớ. Nó sẽ dễ hơn nếu các bạn nhớ tên đầy đủ của từng tháng. Chúc các bạn học tốt

Sawatdii krub!
Kit

Nguồn tiếng Anh Thai Language Hut
Share:

Thị thực không cư trú (Non-Immigrant ED) - Thị thực du học/thực tập/nghiên cứu tại Thái Lan


1. ĐỐI TƯỢNG 
Thị thực loại này dành cho những ai mong muốn học, tham gia hội thảo, khoá huấn luyện hoặc thực tập tại Thái Lan. 

2. HỒ SƠ CẦN CHUẨN BỊ 
- Hộ chiếu hoặc giấy thông hành còn thời hạn trên 6 tháng 
 - Đơn xin thị thực (có thể tải tại đây hoặc điền tại Tổng Lãnh sự quán) 
- 1 tấm hình 4x6 mới nhất 
 - Thư từ cơ sở đào tạo gửi đến Tổng Lãnh sự 
 - Thư chấp nhận học từ cơ sở đào tạo / các tổ chức liên quan. 
 - Đối với các cơ sở đào tạo tư nhân, cần có thư chính thức từ Bộ Giáo dục Thái Lan hoặc các cơ quan có thẩm quyền, xác nhận việc đăng kí tham gia nhập học của người nước ngoài tại Thái Lan, kèm giấy đăng kí thành lập cơ sở đào tạo đó. 
 - Bảng điểm và thẻ sinh viên / học sinh (nếu còn đang học) 
 - Đối với việc tham gia hội thảo, tham gia khoá huấn luyện hoặc thực tập, cần có thư giới thiệu từ cơ sở đào tạo liên quan. 
**Viên chức lãnh sự có quyền yêu cầu thêm hồ sơ, phỏng vấn hoặc từ chối hồ sơ trong trường hợp cần thiết. 

3.  LỆ PHÍ: 80 USD (chỉ cấp nhận đô la Mỹ) cho nhập cảnh môt lần (Single) nếu trong thời gian này bạn cần rời khỏi (để về VN hoặc đi nước thứ 3) sau đó quay lại Thái Lan, bạn cần làm xin Re-Entry Permit

4. THỜI GIAN CẤP THỊ THỰC: 2 ngày làm việc

5. THỜI HẠN CỦA THỊ THỰC: 3 THÁNG 

6. THỜI HẠN ĐƯỢC Ở TẠI THÁI LAN   
Người mang thị thực loại này được phép ở tại Thái Lan 90 ngày. Bạn có thể gia hạn thêm tại Văn phòng Cục quản lí Xuất nhập cảnh và có thể được gia hạn lên đến 1 năm kể từ ngày nhập cảnh vào Thái Lan tuỳ quyết định của cơ quan xuất nhập cảnh Thái Lan.

7. YÊU CẦU THÊM
Công dân các quốc gia trong danh sách sau chỉ được phép xin thị thực tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán Thái Lan tại quốc gia nơi họ mang quốc tịch hoặc tại Đại sứ quán Thái Lan được chỉ định riêng. Vì thế, trước khi nhập cảnh vào Thái Lan, vui lòng liên lạc với Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán Thái Lan gần nhất. 

----------------------------------------------------------------------------------------------

1. REQUIREMENT
This type of visa is issued to applicants who wish to study, attend seminar, training session, or internship in Thailand.

2. DOCUMENTS REQUIRED
- Passport or travel document with validity not less than 6 months
- Visa application form completely filled out
- Recent (4 x 6 cm.) photograph of the applicant
- Recommendation letter addressed to the Consulate
- Letter of acceptance from the concerned academic institute/organisation
- For those wishing to study in a Private institution, an official letter from the Ministry of Education of Thailand, or other sub-authorities concerned, approving the enrolment of foreign students and a copy of registration certificate of the concerned academic institute are required.
- Academic record and the Student ID (if currently studying)
- For those wishing to attend seminar, or training session, or internship,  a recommendation letter from the concerned organisation addressed to the Consulate is also required
**Consular officers reserve the rights to request additional documents, interviewing or refusing as deemed necessary.

3. VISA FEE: 80 USD (accept in USD only)

4. PROCESSING TIME: Two working days

5. VALIDITY OF A VISA: The validity of a visa is 3 months.

6. PERIOD OF STAY
Holder of this type of visa is entitled to stay in Thailand for a maximum period of 90 days.  He or she may apply for an extension of stay at the Office of the Immigration Bureau and may be granted such extension for a period of one year from the date of first entry into Thailand.

7. ADDITIONAL REQUIREMENTS
Nationals of certain countries are required to apply for a visa only at the Thai Embassy or Consulate-General in their home/residence country or at the designated Thai Embassy. Therefore, travellers are adivised to contact the nearest Thai Embassy or Consulate-General to find out where they may apply for a visa to Thailand before departure.
Share:

มานะ มานี ปิติ ชูใจ - Sách luyện đọc tiếng Thái


มานะ มานี ปิติ ชูใจ dành cho học sinh tiểu học lớp 1 - 6, 12 cuốn (mỗi học kỳ 1 cuốn giống Việt Nam) dùng để luyện đọc tiếng Thái của bộ Giáo dục Thái Lan từ năm 2521–2537 (1978 - 1994). Với cách sắp xếp dễ hiểu và phong phú về nội dung, bộ sách này đã được sử dụng giảng dạy tại nhiều trường/ trung tâm đào tạo tiếng Thái trên thế giới.


Lớp 01 - Lớp 02 - Lớp 03 - Lớp 04 - Lớp 05 - Lớp 06
Share:

Thái Lan - Lịch trình Bangkok - Chiang Mai - Chiang Rai - Phu Langka / The Chiang Mai, Chiang Rai, Phu Langka Itinerary

Sau khi tham khảo lịch trình nếu có gì "cấn cấn" đừng ngần ngại liên hệ với Kit. Tớ sẽ giải đáp mọi thắc mắc của bạn
Share:

Thái Lan - Lịch trình Bangkok - Krabi / Thailand - The Bangkok - Krabi itinerary

Sau khi tham khảo lịch trình nếu có gì "cấn cấn" đừng ngần ngại liên hệ với Kit. Tớ sẽ giải đáp mọi thắc mắc của bạn

Share:

ปดิวรัดา - Cô vợ mẫu mực


Padiwarada (tên tiếng Thái: ปดิวรัดา, tên tiếng Việt: Cô vợ mẫu mực) là bộ phim truyền hình Thái Lan phát sóng vào năm 2016 cùng với hãng Good Feeling sản xuất. Phim phát sóng trên đài Channel 3 (CH3) Thái Lan từ ngày 13 tháng 01 năm 2016. Phim với sự tham gia của Ranee Campen, Jirayu Tangsrisuk. Đây là phim thứ hai mà cả hai diễn viên hợp tác với nhau sau phim Series Quý ông nhà Juthathep.

Nguồn: TrueID

Padiwaratda trong tiếng Thái cổ dùng để gọi những người vợ công dung ngôn hạnh, vẹn toàn mẫu mực. Bộ phim như một câu chuyện cổ tích nhằm tôn vinh phẩm chất, nét đẹp tâm hồn của một người phụ nữ trong sự đối lập với cuộc đời đầy sóng gió của cô. Bị bố mẹ ruột vứt bỏ từ bé, Rin được nhận nuôi trong gia đình quý tộc Bamlungprasakit. Gia đình đó có 2 cô con gái tên là Baraly và Buranee. Từ khi còn nhỏ bố mẹ đã hứa hôn Baraly cho một dòng họ quý tộc khác là Siwawed. Cả hai vẫn duy trì mối quan hệ thân thiết cho đến khi nhà Siwawed phá sản. Để đền đáp công ơn gia đình Bamlungprasakit, Rin đã tình nguyện kết hôn với con trai dòng họ Siwawed thay cho hai tiểu thư và đổi tên thành Baraly... Với sự chân thành, Rin có thể lay động được trái tim Saran? Trong khi Saran đã yêu cô bạn từ thuở nhỏ.

Đạo diễn: Somjing Srisuparb
Diễn viên: Ranee Campen, Jirayu Tangsrisuk, Natwara Wongwasana
Quốc gia: Thái Lan
Phát sóng: 13 tháng 1, 2016 – 25 tháng 2, 2016



ปดิวรัดา



NHẠC PHIM


Share:

Tình bạn bất tử - My True Friend / Friends Never Die - มึงกู เพื่อนกันจนวันตาย


Bộ phim về tuổi trẻ giữa Kan và Song, hai thanh niên với cá tính hoàn toán khác biệt nhau. Kan – chàng thiếu niên được xem là lì lợm, đầu lĩnh của một nhóm bạn chuyên kiếm chuyện quậy phá, đánh lộn, nhưng các cô gái lại chết mê chết mệt bởi vẻ đẹp trai, mạnh mẽ và địa vị giàu có của anh chàng.
Song, cậu bé được mẹ nuôi nuôi dưỡng vô cùng nghiêm khắc, chưa một lần dám tự mình quyết định bất kỳ chuyện gì. Sự thiếu tự do biến Song thành một cậu bé trầm lặng, ít nói. Đến khi mẹ lấy chồng mới thì cậu chịu không nổi đã xin mẹ chuyển lên học và ở cùng chị gái ở Chiang Mai với lý do không muốn ở cùng cha dượng.
Ngày đầu tiên nhập học, Song gặp người bạn chung phòng tên Nem, Nem cảnh cáo cậu nên tránh xa Kan, vì Kan là kẻ nguy hiểm nhất trong đám thanh niên trong tỉnh.
Nem giới thiệu cho Song quen biết đàn anh học chung cao đẳng là Diew. Diew và Song thích nhau ngay lần đầu gặp nhưng tình yêu cảu hai người bị lớp đàn anh ngăn cản, phá rối. Song bi gài bẫy, đánh đập và sự sợ hãi làm Song phải lùi bước rời xa và tránh mặt Diew.

Kan âm thầm theo dõi cặp Song-Diew bị ức hiếp nên rủ Song gia nhập băng Sperm của mình.
Từ đó cuộc sống của Song thay đổ một trời một vực. Cậu bắt đầu biết đến mặt trái của tầng lớp thanh niên thích nói chuyện bằng nắm đấm, việc đánh lộn, khích bác, chơi nhau, ý nghĩa của từ bạn và sự khác biệt giữa tính côn đồ và tình bạn giữa những người bạn với nhau.
Đây giống như là bài tập chứng tỏ thực sự của lứa tuổi mới lớn khi mà tình bạn là điều quan trọng nhất.

Đạo diễn: Atsajun Sattakovit
Diễn viên: Kamolnet Reungsri, Mario Maurer, Monchanok Sangchaipiengpen, Natcha Chantapan, Nawapaiboon Wuttinanon, Patomtad Sudprasert
Thể loại: Phim Hành Động, Phim Võ Thuật,
Quốc gia:Phim Thái Lan


Share:

Definition List

Unordered List

Support

If you’ve browsed through my blog, or used the search bar on the top right corner to look for answers, but still need help, just send your feedback or enquiry through the contact session